Bây giờ là: 01:15 ICT Thứ năm, 02/04/2020

Giải trí


SỐ 1 QUÀI TỞ - BIỂU THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thứ ba - 23/04/2019 16:02
THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Biểu mẫu 06
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học: 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 230 62 36 53 43 36
II Số học sinh học 2 bui/ngày 230 62 36 53 43 36
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 230 62 36 53 43 36
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
85 19 24 20 12 10
2 Đạt
(t lệ so với tổng số)
136 40 10 31 30 25
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Học sinh khuyết tật không đánh giá 9 3 2 2 1 1
IV Số học sinh chia theo kết quả hc tập 230 62 36 53 43 36
1 Hoàn thành tt
(t lệ so với tổng số)
51 16 3 17 13 2
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
162 39 29 34 29 31
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
8 4 2     2
5 Học sinh khuyết tật không đánh giá 9 3 2 2 1 1
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
           
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
           
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
           

Biểu mẫu 07
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp  12 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 8 -
2 Phòng học bán kiên cố 4 -
3 Phòng học tạm  0 -
4 Phòng học nhờ, mượn  0 -
III Số điểm trường lẻ  1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 5354 23.4
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2050 8.95 
VI Tổng diện tích các phòng 570 2.5 
1 Diện tích phòng học (m2) 456 1,18 
2 Diện tích thư viện (m2) 24  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)  28  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)    
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 38  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)    
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 24  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 9 1 bộ/ lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 9 1 bộ/lớp 
1.1 Khối lớp 1 2 2 bộ/ 2 lớp
1.2 Khối lớp 2 2 2 bộ/ 2 lớp
1.3 Khối lớp 3 2 2 bộ/ 2 lớp
1.4 Khối lớp 4 2 2 bộ/ 2 lớp
1.5 Khối lớp 5 1 1 bộ/1 lớp
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu  so với quy định  
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 14 14.2 HS/Bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 20 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 02  
2 Cát xét 01  
3 Đầu Video/đầu đĩa 03  
4 Máy  tính 07  
5 Máy chiếu Projector 03  
6 Máy photocoppy 02  
7 Laptop 02  
8 Máy quay kỹ thuật số    
9 Ipad    
   Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 8
XI Nhà ăn  
   Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 1 phòng – 24 m2  10   2m4/HS
XIII Khu nội trú      
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  2  6    0,008 m2/HS   
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
                         
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
       
             
 
Biểu mẫu 08

 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 20       3  1 4  7 8 9 7    
I Giáo viên 14       7  1    1    
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  1        1         1      
3 Tin học 1     1           1 1      
4 Âm nhạc 1         1   1     1      
5 Mỹ thuật 1     1           1 1      
6 Thể dục                            
II Cán bộ quản lý 2     2           2        
1 Hiệu trưởng 1     1           1 1      
2 Phó hiệu trưởng 1     1           1   1    
III Nhân viên 4       1 2 1 3            
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán 1         1   1            
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế 1         1   1            
5 Nhân viên thư viện 1       1     1            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                            
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9                            
 
 
Quài Tở, ngày 07 tháng 01 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị




Quàng Thị Diên
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Danh sách album ảnh:

Em yêu trường em
ảnh hoạt động

Video xem nhiều

Thăm dò ý kiến:

Bạn thuộc thành phần nào dưới đây?

Cán bộ công chức

Giáo viên

Học sinh

Thành phần khác...

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 2


Hôm nayHôm nay : 38

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 229

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 361277

©2013 CỔNG THÔNG TIN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TUẦN GIÁO
Địa chỉ: Thị trấn Tuần Giáo - Tỉnh Điện Biên
Điện thoại: 0230.3862.328 - Email: admin@tuangiao.edu.vn - Website: tuangiao.edu.vn
Copyright by ShopBaoChi.Com